STT | TEN_DVKT_PHEDUYET | TEN_DVKT_GIA | DON_GIA | GHICHU |
1 | Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu | Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu | 58,600 | |
2 | Siêu âm màng phổi | Siêu âm màng phổi | 58,600 | |
3 | Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | 58,600 | |
4 | Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) | Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) | 58,600 | |
5 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối | 58,600 | |
6 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu | 58,600 | |
7 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa | 58,600 | |
8 | Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim] | Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim] | 73,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
9 | Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
10 | Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
11 | Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
12 | Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim] | Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim] | 73,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
13 | Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim] | Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim] | 73,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
14 | Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
15 | Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
16 | Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
17 | Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim] | Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim] | 73,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
18 | Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
19 | Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
20 | Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
21 | Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim] | Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim] | 73,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
22 | Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
23 | Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
24 | Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
25 | Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
26 | Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
27 | Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim] | Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim] | 105,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
28 | Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim] | Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim] | 105,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
29 | Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim] | Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim] | 105,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
30 | Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 105,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
31 | Cắt chỉ khâu da | Cắt chỉ khâu da | 40,300 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
32 | Cắt chỉ khâu giác mạc | Cắt chỉ khâu giác mạc | 40,300 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
33 | Cắt chỉ khâu kết mạc | Cắt chỉ khâu kết mạc | 40,300 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
34 | Chọc dò dịch màng phổi | Chọc dò dịch màng phổi | 153,700 | |
35 | Chọc dịch màng bụng | Chọc dịch màng bụng | 153,700 | |
36 | Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi | Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi | 153,700 | |
37 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết | 352,100 | |
38 | Đặt sonde bàng quang | Đặt sonde bàng quang | 101,800 | |
39 | Đặt ống thông hậu môn | Đặt ống thông hậu môn | 92,400 | |
40 | Đặt sonde hậu môn | Đặt sonde hậu môn | 92,400 | |
41 | Thụt tháo phân | Thụt tháo phân | 92,400 | |
42 | Tiêm bắp thịt | Tiêm bắp thịt | 15,100 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. |
43 | Truyền tĩnh mạch | Truyền tĩnh mạch | 25,100 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. |
44 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm] | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm] | 194,700 | |
45 | Siêu âm khớp (một vị trí) | Siêu âm khớp (một vị trí) | 58,600 | |
46 | Siêu âm ổ bụng | Siêu âm ổ bụng | 58,600 | |
47 | Siêu âm phần mềm (một vị trí) | Siêu âm phần mềm (một vị trí) | 58,600 | |
48 | Siêu âm dương vật | Siêu âm dương vật | 58,600 | |
49 | Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) | Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) | 58,600 | |
50 | Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) | Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) | 58,600 | |
51 | Siêu âm màng phổi | Siêu âm màng phổi | 58,600 | |
52 | Siêu âm nhãn cầu | Siêu âm nhãn cầu | 58,600 | |
53 | Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) | Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) | 58,600 | |
54 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng | 58,600 | |
55 | Siêu âm tử cung phần phụ | Siêu âm tử cung phần phụ | 58,600 | |
56 | Siêu âm tuyến giáp | Siêu âm tuyến giáp | 58,600 | |
57 | Siêu âm tuyến vú hai bên | Siêu âm tuyến vú hai bên | 58,600 | |
58 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo | 195,600 | |
59 | Siêu âm doppler mạch máu | Siêu âm doppler mạch máu | 252,300 | |
60 | Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực | Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực | 252,300 | |
61 | Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim] | Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim] | 73,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
62 | Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim] | Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
63 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim] | Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim] | 73,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
64 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim] | Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim] | 73,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
65 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
66 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
67 | Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim] | Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim] | 73,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
68 | Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim] | Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim] | 73,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
69 | Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
70 | Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim] | Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
71 | Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim] | Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim] | 73,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
72 | Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim] | Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim] | 73,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
73 | Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
74 | Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim] | Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim] | 73,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
75 | Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim] | Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim] | 73,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
76 | Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
77 | Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim] | Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim] | 73,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
78 | Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim] | Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim] | 73,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
79 | Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim] | Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim] | 73,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
80 | Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim] | Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim] | 73,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
81 | Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim] | Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim] | 73,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
82 | Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim] | Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim] | 105,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
83 | Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim] | Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim] | 105,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
84 | Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim] | Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim] | 130,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
85 | Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa] | Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa] | 23,700 | |
86 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản | 532,500 | Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. |
87 | Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter | Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter | 162,900 | |
88 | Chọc hút khí màng phổi | Chọc hút khí màng phổi | 162,900 | |
89 | Chọc dịch tủy sống | Chọc dịch tủy sống | 126,900 | Chưa bao gồm kim chọc dò. |
90 | Đặt nội khí quản | Đặt nội khí quản | 600,500 | |
91 | Đặt nội khí quản | Đặt nội khí quản | 600,500 | |
92 | Đặt nội khí quản | Đặt nội khí quản | 600,500 | |
93 | Đặt ống thông dạ dày | Đặt ống thông dạ dày | 101,800 | |
94 | Hút dịch khớp gối | Hút dịch khớp gối | 129,600 | |
95 | Hút đờm hầu họng | Hút đờm hầu họng | 14,100 | |
96 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu | 276,500 | |
97 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng | 276,500 | |
98 | Nội soi đại tràng sigma | Nội soi đại tràng sigma | 352,100 | |
99 | Nội soi trực tràng ống mềm | Nội soi trực tràng ống mềm | 215,200 | |
100 | Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết | Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết | 215,200 | |
101 | Rửa bàng quang | Rửa bàng quang | 230,500 | Chưa bao gồm hóa chất. |
102 | Rửa dạ dày cấp cứu | Rửa dạ dày cấp cứu | 152,000 | |
103 | Thụt tháo | Thụt tháo | 92,400 | |
104 | Thụt tháo phân | Thụt tháo phân | 92,400 | |
105 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông] | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông] | 194,700 | |
106 | Khâu vết rách vành tai | Khâu vết rách vành tai | 194,700 | |
107 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm] | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm] | 269,500 | |
108 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông] | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông] | 269,500 | |
109 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu] | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu] | 289,500 | |
110 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] | 354,200 | |
111 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm ] | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm ] | 354,200 | |
112 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] | 354,200 | |
113 | Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy | Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy | 14,000 | Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. |
114 | Thuỷ châm điều trị bại não | Thuỷ châm điều trị bại não | 77,100 | Chưa bao gồm thuốc. |
115 | Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | 77,100 | Chưa bao gồm thuốc. |
116 | Điện châm điều trị đái dầm | Điện châm điều trị đái dầm | 78,300 | |
117 | Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh | Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh | 78,300 | |
118 | Điều trị bằng điện phân thuốc | Điều trị bằng điện phân thuốc | 48,900 | |
119 | Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc | Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc | 48,900 | |
120 | Thuỷ châm điều trị đau vai gáy | Thuỷ châm điều trị đau vai gáy | 77,100 | Chưa bao gồm thuốc. |
121 | Thuỷ châm điều trị đái dầm | Thuỷ châm điều trị đái dầm | 77,100 | Chưa bao gồm thuốc. |
122 | Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy | Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy | 77,100 | Chưa bao gồm thuốc. |
123 | Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông | Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông | 77,100 | Chưa bao gồm thuốc. |
124 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy | 76,000 | |
125 | Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống | Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống | 50,800 | |
126 | Điện châm điều trị bại não | Điện châm điều trị bại não | 78,300 | |
127 | Điện châm điều trị hội chứng vai gáy | Điện châm điều trị hội chứng vai gáy | 78,300 | |
128 | Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 78,300 | |
129 | Điện châm [kim ngắn] | Điện châm [kim ngắn] | 78,300 | |
130 | Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp | Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp | 78,300 | |
131 | Điện châm điều trị giảm đau do zona | Điện châm điều trị giảm đau do zona | 78,300 | |
132 | Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 77,100 | Chưa bao gồm thuốc. |
133 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em | 76,000 | |
134 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới | 76,000 | |
135 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên | 76,000 | |
136 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy | 76,000 | |
137 | Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần | Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần | 373,600 | |
138 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | 3,136,900 | |
139 | Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa | Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa | 3,136,900 | |
140 | Cắt dây chằng, gỡ dính ruột | Cắt dây chằng, gỡ dính ruột | 2,705,700 | |
141 | Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng | Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng | 4,764,100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
142 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel | 4,663,800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
143 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel | 4,663,800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
144 | Cắt ruột thừa đơn thuần | Cắt ruột thừa đơn thuần | 2,815,900 | |
145 | Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe | Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe | 2,815,900 | |
146 | Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng | Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng | 2,815,900 | |
147 | Cắt u tá tràng | Cắt u tá tràng | 2,815,900 | |
148 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | 2,818,700 | |
149 | Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng | Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng | 3,993,400 | |
150 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | 3,431,900 | |
151 | Làm hậu môn nhân tạo | Làm hậu môn nhân tạo | 2,683,900 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
152 | Mở thông dạ dày | Mở thông dạ dày | 2,683,900 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
153 | Điều trị bằng các dòng điện xung | Điều trị bằng các dòng điện xung | 44,900 | |
154 | Điều trị bằng các dòng điện xung | Điều trị bằng các dòng điện xung | 44,900 | |
155 | Điều trị bằng tia hồng ngoại | Điều trị bằng tia hồng ngoại | 40,900 | |
156 | Điều trị bằng tia hồng ngoại | Điều trị bằng tia hồng ngoại | 40,900 | |
157 | Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy | Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy | 14,000 | Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. |
158 | Điều trị bằng siêu âm | Điều trị bằng siêu âm | 48,700 | |
159 | Thủy châm | Thủy châm | 77,100 | Chưa bao gồm thuốc. |
160 | Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn | Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn | 77,100 | Chưa bao gồm thuốc. |
161 | Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp | Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp | 77,100 | Chưa bao gồm thuốc. |
162 | Thuỷ châm điều trị đau lưng | Thuỷ châm điều trị đau lưng | 77,100 | Chưa bao gồm thuốc. |
163 | Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 77,100 | Chưa bao gồm thuốc. |
164 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice | 3,512,900 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
165 | Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi | Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi | 3,512,900 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
166 | Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác | Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác | 3,512,900 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
167 | Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản | Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản | 2,816,900 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
168 | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) | 2,816,900 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
169 | Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản | Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản | 2,816,900 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
170 | Trích áp xe phần mềm lớn | Trích áp xe phần mềm lớn | 218,500 | |
171 | Trích nhọt ống tai ngoài | Trích nhọt ống tai ngoài | 218,500 | |
172 | Trích rạch áp xe nhỏ | Trích rạch áp xe nhỏ | 218,500 | |
173 | Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ | Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ | 218,500 | |
174 | Tháo lồng bằng bơm khí/nước | Tháo lồng bằng bơm khí/nước | 169,500 | |
175 | Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | 58,400 | |
176 | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền] | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền] | 282,000 | |
177 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini | 3,512,900 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
178 | Nắn, bó bột gãy xương gót | Nắn, bó bột gãy xương gót | 167,000 | |
179 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè | 4,324,900 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
180 | Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu | Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu | 2,767,900 | |
181 | Trích áp xe tầng sinh môn | Trích áp xe tầng sinh môn | 873,000 | |
182 | Trích áp xe tuyến Bartholin | Trích áp xe tuyến Bartholin | 951,600 | |
183 | Trích áp xe vú | Trích áp xe vú | 251,500 | |
184 | Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... | Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... | 191,500 | |
185 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | 786,700 | |
186 | Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết | Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết | 236,500 | |
187 | Khâu vòng cổ tử cung | Khâu vòng cổ tử cung | 582,500 | |
188 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | 2,501,900 | |
189 | Nạo hút thai trứng | Nạo hút thai trứng | 914,600 | |
190 | Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ | Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ | 376,500 | |
191 | Cắt u vú lành tính | Cắt u vú lành tính | 3,135,800 | |
192 | Phẫu thuật Crossen | Phẫu thuật Crossen | 4,444,300 | |
193 | Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | 3,116,800 | |
194 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 2,604,800 | |
195 | Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền] | Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền] | 282,000 | |
196 | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền] | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền] | 282,000 | |
197 | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền] | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền] | 434,600 | |
198 | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền] | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền] | 434,600 | |
199 | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền] | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền] | 434,600 | |
200 | Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền] | Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền] | 434,600 | |
201 | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền] | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền] | 434,600 | |
202 | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền] | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền] | 434,600 | |
203 | Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền] | Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền] | 342,000 | |
204 | Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền] | Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền] | 342,000 | |
205 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền] | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền] | 257,000 | |
206 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền] | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền] | 257,000 | |
207 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền] | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền] | 257,000 | |
208 | Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền] | Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền] | 257,000 | |
209 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền] | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền] | 257,000 | |
210 | Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền] | Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền] | 372,700 | |
211 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu | 4,324,900 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
212 | Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè | Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè | 4,102,500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
213 | Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay | Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay | 4,102,500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
214 | Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay | Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay | 4,102,500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
215 | Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay | Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay | 4,102,500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
216 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay | Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay | 4,102,500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
217 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay | 4,102,500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
218 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay | 4,102,500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
219 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân | 4,102,500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
220 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay | 4,102,500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
221 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày | 4,102,500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
222 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi | 4,102,500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
223 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn | 4,102,500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
224 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân | 4,102,500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
225 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần | 4,102,500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
226 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn | 4,102,500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
227 | Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít | Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít | 4,102,500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
228 | Nối gân duỗi | Nối gân duỗi | 3,302,900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
229 | Phẫu thuật tổn thương gân Achille | Phẫu thuật tổn thương gân Achille | 3,302,900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
230 | Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên | Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên | 3,302,900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
231 | Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp | Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp | 3,302,900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
232 | Nối gân duỗi | Nối gân duỗi | 3,302,900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
233 | Nối gân gấp | Nối gân gấp | 3,302,900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
234 | Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương | Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương | 1,857,900 | |
235 | Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa | Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa | 3,226,900 | |
236 | Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón | Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón | 3,226,900 | |
237 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) | Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) | 3,226,900 | |
238 | Cắt hẹp bao quy đầu | Cắt hẹp bao quy đầu | 1,509,500 | |
239 | Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn | Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn | 1,509,500 | |
240 | Bóc nang tuyến Bartholin | Bóc nang tuyến Bartholin | 1,369,400 | |
241 | Bóc nhân xơ vú | Bóc nhân xơ vú | 1,079,400 | |
242 | Đỡ đẻ ngôi ngược (*) | Đỡ đẻ ngôi ngược (*) | 1,191,900 | |
243 | Giác hút | Giác hút | 1,141,900 | |
244 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 4,142,300 | |
245 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng | 4,157,300 | |
246 | Cắt u nang buồng trứng và phần phụ | Cắt u nang buồng trứng và phần phụ | 3,217,800 | |
247 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng | 3,217,800 | |
248 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 3,217,800 | |
249 | Cắt u buồng trứng qua nội soi | Cắt u buồng trứng qua nội soi | 5,503,300 | |
250 | Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng | Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng | 5,503,300 | |
251 | Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng | Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng | 5,503,300 | |
252 | Soi cổ tử cung | Soi cổ tử cung | 68,100 | |
253 | Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo | Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo | 436,200 | |
254 | Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | 1,754,800 | |
255 | Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc | Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc | 85,500 | |
256 | Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc | Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc | 85,500 | |
257 | Đo nhãn áp | Đo nhãn áp | 31,600 | |
258 | Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên | Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên | 3,376,200 | |
259 | Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) | Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) | 4,739,300 | |
260 | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung | 3,628,800 | |
261 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần | 4,308,300 | |
262 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn | 4,308,300 | |
263 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối | 4,308,300 | |
264 | Cắt u nang buồng trứng | Cắt u nang buồng trứng | 3,217,800 | |
265 | Đo khúc xạ giác mạc | Đo khúc xạ giác mạc | 41,900 | |
266 | Khâu kết mạc [gây tê] | Khâu kết mạc [gây tê] | 897,100 | |
267 | Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây tê] | Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây tê] | 359,500 | |
268 | Lấy dị vật kết mạc | Lấy dị vật kết mạc | 71,500 | |
269 | Lấy dị vật kết mạc | Lấy dị vật kết mạc | 71,500 | |
270 | Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi | Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi | 40,900 | |
271 | Khí dung mũi họng | Khí dung mũi họng | 27,500 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
272 | Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [gây tê] | Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [gây tê] | 1,761,400 | |
273 | Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai | Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai | 1,075,700 | |
274 | Hút rửa mũi, xoang sau mổ | Hút rửa mũi, xoang sau mổ | 153,600 | |
275 | Điều trị tủy lại | Điều trị tủy lại | 987,500 | |
276 | Nhổ răng vĩnh viễn | Nhổ răng vĩnh viễn | 239,500 | |
277 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân | 398,600 | |
278 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng | 398,600 | |
279 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới | 398,600 | |
280 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên | 398,600 | |
281 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm | 2,928,100 | |
282 | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm | 2,928,100 | |
283 | Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá) | Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá) | 42,100 | |
284 | Định lượng Protein toàn phần [Máu] | Định lượng Protein toàn phần [Máu] | 22,400 | Mỗi chất |
285 | Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 28,000 | |
286 | Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] | Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] | 28,000 | |
287 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) | 16,000 | |
288 | Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu] | Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu] | 190,300 | |
289 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] | 20,000 | |
290 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) | 28,600 | |
291 | Định lượng Glucose [dịch chọc dò] | Định lượng Glucose [dịch chọc dò] | 13,400 | |
292 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công | 58,300 | |
293 | Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính | Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính | 35,100 | |
294 | AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen | AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen | 74,200 | |
295 | Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu | Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu | 53,600 | |
296 | Khâu kết mạc [gây tê] | Khâu kết mạc [gây tê] | 897,100 | |
297 | Khâu da mi đơn giản | Khâu da mi đơn giản | 897,100 | |
298 | Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây tê] | Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây tê] | 99,400 | |
299 | Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê] | Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê] | 99,400 | |
300 | Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi | Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi | 40,900 | |
301 | Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) | Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) | 1,202,600 | |
302 | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây tê] | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây tê] | 1,083,600 | Chưa bao gồm chi phí màng ối. |
303 | Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) | Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) | 2,020,300 | Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo. |
304 | Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không đặt IOL | Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không đặt IOL | 2,752,600 | Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy. |
305 | Cắt u da mi không ghép | Cắt u da mi không ghép | 812,100 | |
306 | Soi đáy mắt cấp cứu | Soi đáy mắt cấp cứu | 60,000 | |
307 | Soi đáy mắt trực tiếp | Soi đáy mắt trực tiếp | 60,000 | |
308 | Soi đáy mắt trực tiếp | Soi đáy mắt trực tiếp | 60,000 | |
309 | Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên] | Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên] | 216,500 | |
310 | Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên] | Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên] | 286,500 | |
311 | Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [gây mê] | Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [gây mê] | 1,217,100 | |
312 | Phẫu thuật cắt Amidan | Phẫu thuật cắt Amidan | 1,217,100 | |
313 | Chọc hút dịch tụ huyết vành tai | Chọc hút dịch tụ huyết vành tai | 64,300 | |
314 | Làm Proetz | Làm Proetz | 69,300 | |
315 | Khí dung thuốc giãn phế quản | Khí dung thuốc giãn phế quản | 27,500 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
316 | Khí dung mũi họng | Khí dung mũi họng | 27,500 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
317 | Làm thuốc tai | Làm thuốc tai | 22,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
318 | Làm thuốc tai, mũi, thanh quản | Làm thuốc tai, mũi, thanh quản | 22,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
319 | Bơm thuốc thanh quản | Bơm thuốc thanh quản | 22,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
320 | Làm thuốc tai | Làm thuốc tai | 22,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
321 | Lấy dị vật hạ họng | Lấy dị vật hạ họng | 43,100 | |
322 | Lấy dị vật họng miệng | Lấy dị vật họng miệng | 43,100 | |
323 | Lấy dị vật tai [đơn giản] | Lấy dị vật tai [đơn giản] | 70,300 | |
324 | Lấy dị vật mũi [không gây mê] | Lấy dị vật mũi [không gây mê] | 213,900 | |
325 | Lấy nút biểu bì ống tai ngoài | Lấy nút biểu bì ống tai ngoài | 70,300 | |
326 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê] | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê] | 874,800 | |
327 | Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây mê] | Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây mê] | 2,804,100 | |
328 | Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê] | Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê] | 1,326,200 | |
329 | Nhét bấc mũi sau | Nhét bấc mũi sau | 139,000 | |
330 | Nhét bấc mũi trước | Nhét bấc mũi trước | 139,000 | |
331 | Phẫu thuật cắt Amidan [dao điện] | Phẫu thuật cắt Amidan [dao điện] | 1,761,400 | |
332 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] | 455,500 | |
333 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 | |
334 | Điều trị tủy răng sữa [một chân] | Điều trị tủy răng sữa [một chân] | 296,100 | |
335 | Điều trị tủy răng sữa [một chân] | Điều trị tủy răng sữa [một chân] | 296,100 | |
336 | Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân] | Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân] | 415,500 | |
337 | Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân] | Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân] | 415,500 | |
338 | Phục hồi cổ răng bằng Composite | Phục hồi cổ răng bằng Composite | 369,500 | |
339 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement | 112,500 | |
340 | Lấy cao răng [hai hàm] | Lấy cao răng [hai hàm] | 159,100 | |
341 | Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm] | Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm] | 92,500 | |
342 | Nắn sai khớp thái dương hàm | Nắn sai khớp thái dương hàm | 110,800 | |
343 | Nhổ chân răng vĩnh viễn | Nhổ chân răng vĩnh viễn | 217,200 | |
344 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | 110,600 | |
345 | Nhổ răng thừa | Nhổ răng thừa | 239,500 | |
346 | Nhổ chân răng sữa | Nhổ chân răng sữa | 46,600 | |
347 | Nhổ răng sữa | Nhổ răng sữa | 46,600 | |
348 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite | 280,500 | |
349 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement | 280,500 | |
350 | Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng | Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng | 952,100 | |
351 | Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm | Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm | 771,000 | |
352 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép | 3,197,900 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
353 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim | 2,897,900 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
354 | Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm | Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm | 2,897,900 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
355 | Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm | Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm | 2,140,700 | |
356 | Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) | Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) | 1,456,700 | |
357 | Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung | Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung | 2,434,500 | |
358 | Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động | Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động | 110,300 | |
359 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu | 24,800 | |
360 | Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá) | Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá) | 33,500 | |
361 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | 24,800 | |
362 | Thời gian máu chảy phương pháp Duke | Thời gian máu chảy phương pháp Duke | 13,600 | |
363 | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động | 68,400 | |
364 | Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động | Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động | 43,500 | |
365 | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động | 43,500 | |
366 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) | 49,700 | |
367 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) | 43,500 | |
368 | Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu] | Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu] | 144,200 | |
369 | Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu] | Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu] | 156,200 | |
370 | Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] | Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] | 144,200 | |
371 | Định lượng Canxi toàn phần [Máu] | Định lượng Canxi toàn phần [Máu] | 13,400 | |
372 | Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] | Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] | 89,700 | |
373 | Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] | Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] | 39,200 | |
374 | Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] | Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] | 28,000 | |
375 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] | Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] | 30,200 | Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số |
376 | Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] | Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] | 22,400 | Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
377 | Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] | Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] | 22,400 | Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
378 | Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] | Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] | 22,400 | Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
379 | Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] | Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] | 22,400 | Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
380 | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] | 22,400 | Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
381 | Định lượng Acid Uric [Máu] | Định lượng Acid Uric [Máu] | 22,400 | Mỗi chất |
382 | Định lượng Albumin [Máu] | Định lượng Albumin [Máu] | 22,400 | Mỗi chất |
383 | Định lượng Creatinin (máu) | Định lượng Creatinin (máu) | 22,400 | Mỗi chất |
384 | Định lượng Glucose [Máu] | Định lượng Glucose [Máu] | 22,400 | Mỗi chất |
385 | Định lượng Protein [dịch chọc dò] | Định lượng Protein [dịch chọc dò] | 22,400 | Mỗi chất |
386 | Định lượng Urê máu [Máu] | Định lượng Urê máu [Máu] | 22,400 | Mỗi chất |
387 | Đo hoạt độ Amylase [Máu] | Đo hoạt độ Amylase [Máu] | 22,400 | Mỗi chất |
388 | Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] | Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] | 33,600 | |
389 | Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) | Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) | 28,000 | |
390 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 28,000 | |
391 | Định lượng HbA1c [Máu] | Định lượng HbA1c [Máu] | 105,300 | |
392 | Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] | Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] | 67,300 | |
393 | Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] | Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] | 67,300 | |
394 | Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] | Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] | 67,300 | |
395 | Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] | Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] | 67,300 | |
396 | Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] | Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] | 61,700 | |
397 | Định lượng Glucose (niệu) | Định lượng Glucose (niệu) | 14,400 | |
398 | Định lượng Axit Uric [niệu] | Định lượng Axit Uric [niệu] | 16,800 | |
399 | HIV Ab test nhanh | HIV Ab test nhanh | 58,600 | |
400 | HCV Ab test nhanh | HCV Ab test nhanh | 58,600 | |
401 | Dengue virus IgM/IgG test nhanh | Dengue virus IgM/IgG test nhanh | 142,500 | |
402 | HBsAg test nhanh | HBsAg test nhanh | 58,600 | |
403 | Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi | Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi | 41,700 | |
404 | Influenza virus A, B test nhanh | Influenza virus A, B test nhanh | 185,700 | |
405 | Vi khuẩn nhuộm soi | Vi khuẩn nhuộm soi | 74,200 | |
406 | Điện não đồ thường quy | Điện não đồ thường quy | 75,200 | |
407 | Ghi điện não đồ thông thường | Ghi điện não đồ thông thường | 75,200 | |
408 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | 39,900 | |
409 | Điện tim thường | Điện tim thường | 39,900 | |
410 | Đo chức năng hô hấp | Đo chức năng hô hấp | 144,300 | |
411 | Trích áp xe sàn miệng | Trích áp xe sàn miệng | 295,500 | |
412 | Trích áp xe quanh Amidan | Trích áp xe quanh Amidan | 295,500 | |
413 | Khám Nội | Khám Nội | 39,800 | |
414 | Khám Nhi | Khám Nhi | 39,800 | |
415 | Khám Lao | Khám Lao | 39,800 | |
416 | Khám Nội tiết | Khám Nội tiết | 39,800 | |
417 | Khám YHCT | Khám YHCT | 39,800 | |
418 | Khám Ngoại | Khám Ngoại | 39,800 | |
419 | Khám Phụ sản | Khám Phụ sản | 39,800 | |
420 | Khám Mắt | Khám Mắt | 39,800 | |
421 | Khám Tai mũi họng | Khám Tai mũi họng | 39,800 | |
422 | Khám Răng hàm mặt | Khám Răng hàm mặt | 39,800 | |
423 | Khám Phục hồi chức năng | Khám Phục hồi chức năng | 39,800 | |
424 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu | 245,000 | |
425 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợp | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợp | 211,000 | |
426 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Truyền nhiễm | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Truyền nhiễm | 245,000 | |
427 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền | Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền | 169,200 | |
428 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi | 245,000 | |
429 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp | 211,000 | |
430 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp | 272,200 | |
431 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp | 241,300 | |
432 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp | 202,300 | |
433 | Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu | Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu | 364,400 | |
434 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản | 211,000 | |
435 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản | 272,200 | |
436 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Phụ - Sản | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Phụ - Sản | 241,300 | |
437 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Tai - Mũi - Họng | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Tai - Mũi - Họng | 211,000 | |
438 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Tai - Mũi - Họng | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Tai - Mũi - Họng | 241,300 | |
439 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Tai - Mũi - Họng | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Tai - Mũi - Họng | 202,300 | |
440 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Răng - Hàm - Mặt | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Răng - Hàm - Mặt | 211,000 | |
441 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Răng - Hàm - Mặt | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Răng - Hàm - Mặt | 272,200 | |
442 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Răng - Hàm - Mặt | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Răng - Hàm - Mặt | 241,300 | |
443 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Mắt | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Mắt | 211,000 | |
444 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Mắt | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Mắt | 272,200 | |
445 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Mắt | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Mắt | 241,300 | |
446 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Mắt | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Mắt | 202,300 | |
447 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Phụ - Sản | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Phụ - Sản | 202,300 | |
448 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Tai - Mũi - Họng | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Tai - Mũi - Họng | 272,200 | |
449 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Răng - Hàm - Mặt | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Răng - Hàm - Mặt | 202,300 | |
450 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa nội tổng hợp | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa nội tổng hợp | 245,000 | |
451 | Nội soi mũi | Nội soi mũi | 40,000 | Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca. |
452 | Nội soi họng | Nội soi họng | 40,000 | Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca. |
453 | Nội soi tai | Nội soi tai | 40,000 | Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca. |
454 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm] | Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm] | 64,300 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
455 | Nắn, bó bột cột sống [bột liền] | Nắn, bó bột cột sống [bột liền] | 659,600 | |
456 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông] | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông] | 269,500 | |
457 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền] | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền] | 372,700 | |
458 | Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền] | Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền] | 434,600 | |
459 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền] | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền] | 372,700 | |
460 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền] | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền] | 372,700 | |
461 | Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột liền] | Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột liền] | 372,700 | |
462 | Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền] | Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền] | 372,700 | |
463 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột liền] | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột liền] | 659,600 | |
464 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền] | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền] | 372,700 | |
465 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền] | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền] | 372,700 | |
466 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền] | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền] | 372,700 | |
467 | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V [bột liền] | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V [bột liền] | 372,700 | |
468 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền] | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền] | 372,700 | |
469 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền] | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền] | 372,700 | |
470 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền] | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền] | 372,700 | |
471 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền] | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền] | 372,700 | |
472 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền] | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền] | 257,000 | |
473 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền] | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền] | 372,700 | |
474 | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền] | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền] | 372,700 | |
475 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền] | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền] | 372,700 | |
476 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền] | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền] | 372,700 | |
477 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền] | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền] | 372,700 | |
478 | Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền] | Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền] | 372,700 | |
479 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền] | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền] | 372,700 | |
480 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền] | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền] | 372,700 | |
481 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền] | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền] | 372,700 | |
482 | Thay băng [chiều dài ≤ 15cm] | Thay băng [chiều dài ≤ 15cm] | 64,300 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
483 | Phẫu thuật quặm [2 mi - gây tê] | Phẫu thuật quặm [2 mi - gây tê] | 935,200 | |
484 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5] | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5] | 631,000 | |
485 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới] | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới] | 861,000 | |
486 | Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền] | Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền] | 372,700 | |
487 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền] | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền] | 372,700 | |
488 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền] | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền] | 257,000 | |
489 | Phẫu thuật quặm [1 mi - gây tê ] | Phẫu thuật quặm [1 mi - gây tê ] | 698,800 | |
490 | Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 105,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
491 | Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim] | Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim] | 73,300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
492 | Nội soi tai mũi họng | Nội soi tai mũi họng | 116,100 | Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca. |
493 | Nội soi tai mũi họng | Nội soi tai mũi họng | 116,100 | Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca. |
494 | Bơm thông lệ đạo | Bơm thông lệ đạo | 105,800 | |
495 | Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi [gây tê] | Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi [gây tê] | 1,696,400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
496 | Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn [gây tê] | Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn [gây tê] | 2,538,800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
497 | Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa [gây tê] | Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa [gây tê] | 3,888,600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
498 | Dẫn lưu áp xe ruột thừa [gây tê] | Dẫn lưu áp xe ruột thừa [gây tê] | 2,432,400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
499 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan [gây tê] | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan [gây tê] | 2,432,400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
500 | Cắt nối niệu đạo trước [gây tê] | Cắt nối niệu đạo trước [gây tê] | 3,676,400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
501 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn [gây tê] | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn [gây tê] | 2,035,200 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
502 | Cắt u tá tràng [gây tê] | Cắt u tá tràng [gây tê] | 2,277,400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
503 | Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết [gây tê] | Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết [gây tê] | 2,493,700 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
504 | Cắt u vú lành tính [gây tê] | Cắt u vú lành tính [gây tê] | 2,595,700 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
505 | Cắt polyp cổ tử cung [gây tê] | Cắt polyp cổ tử cung [gây tê] | 1,535,600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
506 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn [gây tê] | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn [gây tê] | 3,536,400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
507 | Nối vị tràng [gây tê] | Nối vị tràng [gây tê] | 2,367,100 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
508 | Các phẫu thuật ruột thừa khác [gây tê] | Các phẫu thuật ruột thừa khác [gây tê] | 2,277,400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
509 | Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ [gây tê] | Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ [gây tê] | 2,104,300 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
510 | Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động [gây tê] | Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động [gây tê] | 4,304,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
511 | Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động [gây tê] | Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động [gây tê] | 4,304,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
512 | Thương tích bàn tay phức tạp [gây tê] | Thương tích bàn tay phức tạp [gây tê] | 4,304,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
513 | Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay [gây tê] | Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay [gây tê] | 3,175,400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
514 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) [gây tê] | Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) [gây tê] | 2,493,700 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
515 | Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [gây tê] | Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [gây tê] | 3,578,900 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
516 | Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung [gây tê] | Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung [gây tê] | 3,713,100 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
517 | Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai [gây tê] | Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai [gây tê] | 3,576,400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
518 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần [gây tê] | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần [gây tê] | 3,536,400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
519 | Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa [gây tê] | Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa [gây tê] | 2,104,300 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
520 | Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung [gây tê] | Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung [gây tê] | 1,535,600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
521 | Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ [gây tê] | Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ [gây tê] | 2,455,100 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
522 | Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng [gây tê] | Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng [gây tê] | 2,276,100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
523 | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ [gây tê] | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ [gây tê] | 2,276,400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
524 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn [gây tê] | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn [gây tê] | 2,816,800 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
525 | Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa [gây tê] | Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa [gây tê] | 2,493,700 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
526 | Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp [gây tê] | Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp [gây tê] | 4,304,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
527 | Cắt u vú lành tính [gây tê] | Cắt u vú lành tính [gây tê] | 2,595,700 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
528 | Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu [gây tê] | Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu [gây tê] | 2,149,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
529 | Phẫu thuật viêm ruột thừa [gây tê] | Phẫu thuật viêm ruột thừa [gây tê] | 2,277,400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
530 | Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng [gây tê] | Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng [gây tê] | 2,432,400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
531 | Dẫn lưu nang ống mật chủ [gây tê] | Dẫn lưu nang ống mật chủ [gây tê] | 2,367,100 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
532 | Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực [gây tê] | Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực [gây tê] | 2,493,700 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
533 | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ [gây tê] | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ [gây tê] | 2,493,700 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
534 | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách [gây tê] | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách [gây tê] | 2,493,700 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
535 | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn [gây tê] | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn [gây tê] | 2,493,700 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
536 | Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim [gây tê] | Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim [gây tê] | 2,718,800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
537 | Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) [gây tê] | Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) [gây tê] | 2,436,100 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
538 | Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang [gây tê] | Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang [gây tê] | 3,676,400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
539 | Lấy sỏi bàng quang [gây tê] | Lấy sỏi bàng quang [gây tê] | 3,546,600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
540 | Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu [gây tê] | Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu [gây tê] | 3,676,400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
541 | Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang [gây tê] | Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang [gây tê] | 4,734,100 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
542 | Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm [gây tê] | Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm [gây tê] | 2,493,700 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
543 | Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu [gây tê] | Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu [gây tê] | 2,149,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
544 | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp [gây tê] | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp [gây tê] | 4,304,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
545 | Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu [gây tê] | Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu [gây tê] | 3,175,400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
546 | Cắt sẹo khâu kín [gây tê] | Cắt sẹo khâu kín [gây tê] | 2,389,900 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
547 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê] | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê] | 2,651,700 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
548 | Mở ngực thăm dò [gây tê] | Mở ngực thăm dò [gây tê] | 2,718,800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
549 | Mở ngực thăm dò, sinh thiết [gây tê] | Mở ngực thăm dò, sinh thiết [gây tê] | 2,718,800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
550 | Khâu vùi túi thừa tá tràng [gây tê] | Khâu vùi túi thừa tá tràng [gây tê] | 2,277,400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
551 | Cắt túi thừa tá tràng [gây tê] | Cắt túi thừa tá tràng [gây tê] | 2,277,400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
552 | Cắt ruột thừa đơn thuần [gây tê] | Cắt ruột thừa đơn thuần [gây tê] | 2,277,400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
553 | Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng [gây tê] | Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng [gây tê] | 2,277,400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
554 | Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe [gây tê] | Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe [gây tê] | 2,277,400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
555 | Dẫn lưu áp xe ruột thừa [gây tê] | Dẫn lưu áp xe ruột thừa [gây tê] | 2,432,400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
556 | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản [gây tê] | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản [gây tê] | 1,959,100 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
557 | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp [gây tê] | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp [gây tê] | 4,304,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
558 | Dẫn lưu nang tụy [gây tê] | Dẫn lưu nang tụy [gây tê] | 2,367,100 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
559 | Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay [gây tê] | Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay [gây tê] | 2,390,200 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
560 | Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón [gây tê] | Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón [gây tê] | 2,493,700 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
561 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi [gây tê] | Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi [gây tê] | 2,493,700 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
562 | Phẫu thuật làm sạch ổ khớp [gây tê] | Phẫu thuật làm sạch ổ khớp [gây tê] | 2,390,200 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
563 | Phẫu thuật gỡ dính gân gấp [gây tê] | Phẫu thuật gỡ dính gân gấp [gây tê] | 2,390,200 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
564 | Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi [gây tê] | Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi [gây tê] | 2,390,200 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
565 | Phẫu thuật viêm xương [gây tê] | Phẫu thuật viêm xương [gây tê] | 2,493,700 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
566 | Cắt u nang buồng trứng xoắn [gây tê] | Cắt u nang buồng trứng xoắn [gây tê] | 2,651,700 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
567 | Cắt u nang buồng trứng [gây tê] | Cắt u nang buồng trứng [gây tê] | 2,651,700 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
568 | Cắt u nang buồng trứng và phần phụ [gây tê] | Cắt u nang buồng trứng và phần phụ [gây tê] | 2,651,700 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
569 | Cắt u thành âm đạo [gây tê] | Cắt u thành âm đạo [gây tê] | 1,716,500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
570 | Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [gây tê] | Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [gây tê] | 2,631,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
571 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu [gây tê] | Phẫu thuật lấy thai lần đầu [gây tê] | 1,773,600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
572 | Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…) [gây tê] | Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…) [gây tê] | 3,211,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
573 | Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa [gây tê] | Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa [gây tê] | 2,751,200 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
574 | Khâu tử cung do nạo thủng [gây tê] | Khâu tử cung do nạo thủng [gây tê] | 2,475,900 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
575 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn [gây tê] | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn [gây tê] | 1,959,100 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
576 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối [gây tê] | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối [gây tê] | 3,536,400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
577 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng [gây tê] | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng [gây tê] | 2,651,700 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
578 | Phẫu thuật Crossen [gây tê] | Phẫu thuật Crossen [gây tê] | 3,670,500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
579 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn [gây tê] | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn [gây tê] | 3,456,900 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
580 | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng [gây tê] | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng [gây tê] | 3,767,500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
581 | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo [gây tê] | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo [gây tê] | 3,767,500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
582 | Khâu rách cùng đồ âm đạo [gây tê] | Khâu rách cùng đồ âm đạo [gây tê] | 1,569,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
583 | Cắt u vú lành tính [gây tê] | Cắt u vú lành tính [gây tê] | 2,595,700 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
584 | Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ [gây tê] | Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ [gây tê] | 2,455,100 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
585 | Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ [gây tê] | Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ [gây tê] | 2,455,100 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
586 | Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ [gây tê] | Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ [gây tê] | 2,149,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
587 | Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức [gây tê] | Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức [gây tê] | 2,149,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
588 | Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú [gây tê] | Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú [gây tê] | 2,595,700 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
589 | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung [gây tê] | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung [gây tê] | 2,872,900 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
590 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê] | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê] | 2,651,700 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
591 | Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục [gây tê] | Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục [gây tê] | 3,636,100 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
592 | Cắt u thành âm đạo [gây tê] | Cắt u thành âm đạo [gây tê] | 1,716,500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
593 | Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ [gây tê] | Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ [gây tê] | 2,276,400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
594 | Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản [gây tê] | Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản [gây tê] | 2,276,400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
595 | Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ [gây tê] | Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ [gây tê] | 2,276,400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
596 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường [gây tê] | Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường [gây tê] | 2,816,800 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
597 | Dẫn lưu túi mật [gây tê] | Dẫn lưu túi mật [gây tê] | 2,367,100 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
598 | Mở bụng thăm dò [gây tê] | Mở bụng thăm dò [gây tê] | 2,276,100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
599 | Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên [gây tê] | Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên [gây tê] | 2,816,800 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
600 | Nối gân duỗi [gây tê] | Nối gân duỗi [gây tê] | 2,604,700 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
601 | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận [gây tê] | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận [gây tê] | 1,475,400 | Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
602 | Dẫn lưu nước tiểu bàng quang [gây tê] | Dẫn lưu nước tiểu bàng quang [gây tê] | 1,475,400 | Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
603 | Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt [gây tê] | Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt [gây tê] | 1,475,400 | Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
604 | Mở bụng thăm dò [gây tê] | Mở bụng thăm dò [gây tê] | 2,276,100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
605 | Mở bụng thăm dò, sinh thiết [gây tê] | Mở bụng thăm dò, sinh thiết [gây tê] | 2,276,100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
606 | Dẫn lưu áp xe khoang Retzius [gây tê] | Dẫn lưu áp xe khoang Retzius [gây tê] | 1,475,400 | Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
607 | Mở thông dạ dày [gây tê] | Mở thông dạ dày [gây tê] | 2,276,100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
608 | Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng [gây tê] | Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng [gây tê] | 2,276,100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
609 | Làm hậu môn nhân tạo [gây tê] | Làm hậu môn nhân tạo [gây tê] | 2,276,100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
610 | Làm hậu môn nhân tạo [gây tê] | Làm hậu môn nhân tạo [gây tê] | 2,276,100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
611 | Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ [gây tê] | Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ [gây tê] | 2,276,400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
612 | Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản [gây tê] | Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản [gây tê] | 2,276,400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
613 | Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch [gây tê] | Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch [gây tê] | 2,276,400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
614 | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) [gây tê] | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) [gây tê] | 2,276,400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
615 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản [gây tê] | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản [gây tê] | 2,276,400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
616 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini [gây tê] | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini [gây tê] | 2,816,800 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
617 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice [gây tê] | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice [gây tê] | 2,816,800 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
618 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice [gây tê] | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice [gây tê] | 2,816,800 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
619 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein [gây tê] | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein [gây tê] | 2,816,800 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
620 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát [gây tê] | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát [gây tê] | 2,816,800 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
621 | Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi [gây tê] | Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi [gây tê] | 2,816,800 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
622 | Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng [gây tê] | Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng [gây tê] | 2,816,800 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
623 | Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác [gây tê] | Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác [gây tê] | 2,816,800 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
624 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân [gây tê] | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân [gây tê] | 3,577,600 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
625 | Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi [gây tê] | Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi [gây tê] | 2,604,700 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
626 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I [gây tê] | Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I [gây tê] | 2,604,700 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
627 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu [gây tê] | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu [gây tê] | 3,577,600 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
628 | Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp [gây tê] | Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp [gây tê] | 2,604,700 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
629 | Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I [gây tê] | Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I [gây tê] | 2,604,700 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
630 | Phẫu thuật tổn thương gân Achille [gây tê] | Phẫu thuật tổn thương gân Achille [gây tê] | 2,604,700 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
631 | Nối gân duỗi [gây tê] | Nối gân duỗi [gây tê] | 2,604,700 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
632 | Nối gân gấp [gây tê] | Nối gân gấp [gây tê] | 2,604,700 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
633 | Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên [gây tê] | Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên [gây tê] | 2,604,700 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
634 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 2,119,400 | |
635 | Đặt ống thông khí màng nhĩ | Đặt ống thông khí màng nhĩ | 3,209,900 | |
636 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] | 289,500 | |
637 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông] | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông] | 194,700 | |
638 | Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550,100 | |
639 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 550,100 | |
640 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 550,100 | |
641 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 550,100 | |
642 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550,100 | |
643 | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 550,100 | |
644 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 550,100 | |
645 | Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550,100 | |
646 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550,100 | |
647 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc cản quang, từ 1-32 dãy] | 550,100 | |
648 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 550,100 | |
649 | Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663,400 | |
650 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 663,400 | |
651 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 663,400 | |
652 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 663,400 | |
653 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663,400 | |
654 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 663,400 | |
655 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản quang, từ 1-32 dãy] | 663,400 | |
656 | Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 550,100 | |
657 | Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) | Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550,100 | |
658 | Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 550,100 |
Hotline : 02203.720.115